ĐÀO TẠO » NGÀNH KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Thông tin chi tiết về chuyên ngành Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Tên chương trình:               GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo:                ĐẠI HỌC
Chuyên ngành đào tạo: KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Thuộc ngành đào tạo:        KINH TẾ                   
Mã ngành:                            52310101
Loại hình đào tạo:              CHÍNH QUY
 
 1. Mục tiêu đào tạo
 
 - Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân chuyên ngành Kinh tế và Quản lý Tài nguyên Môi trường có sức khỏe và phẩm chất chính trị tốt; có trình độ chuyên môn cao; thực hiện được các phân tích kinh tế tài nguyên và môi trường, có khả năng đánh giá và vận dụng các công cụ quản lý tài nguyên môi trường.
 - Mục tiêu cụ thể
Sinh viên sau khi hoàn tất chương trình đào tạo cử nhân ngành Kinh tế nông nghiệp cần đạt được những kiến thức, kỹ năng và các giá trị giáo dục sau đây:
Kiến thức
- Hiểu và nắm vững nguyên lý căn bản về kinh tế và quản lý kinh tế.
- Hiểu và vận dụng được các nguyên lý của kinh tế vào lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Có kiến thức chuyên môn sâu về lĩnh vực kinh tế tài nguyên và môi trường.
Kỹ năng
            - Có kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm.
- Có thể sử dụng các công cụ toán học, công nghệ thông tin trong phân tích, đánh giá các vấn đề kinh tế - xã hội trong quản lý tài nguyên và môi trường.
- Phân tích, đánh giá, hoạch định và giải quyết các vấn đề về kinh tế trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Trực tiếp chủ trì hoặc tham gia giải quyết các vấn đề kinh tế - xã hội – môi trường trong quản lý tài nguyên và môi trường hoặc các lĩnh vực khác có liên quan.
Cơ hội làm việc sau khi tốt nghiệp
- Các đơn vị quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Các viện nghiên cứu tài nguyên và môi trường hoặc giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng;
- Các chương trình dự án về tài nguyên và môi trường của Chính phủ hoặc do nước ngoài tài trợ;
Các vị trí cụ thể mà họ có thể đảm nhận: cán bộ quản lý, chuyên viên tại các phòng ban chức năng trong lĩnh vực kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường, nghiên cứu viên, giảng viên trong lĩnh vực kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường.
 Trình độ ngoại ngữ: Sinh viên sau khi tốt nghiệp có trình độ tiếng anh tối thiểu B1.
Trình độ tin học: Sử dụng tốt các phần mềm tin học văn phòng.
 
2. Thời gian đào tạo:          4 năm.
 
3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 122/154 tín chỉ
 
4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và đào tạo.
 
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
- Quy trình đào tạo theo tín chỉ.
- Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 122/154 tín chỉ, trong đó phần bắt buộc 93 tín chỉ và phần tự chọn tối thiểu 29 tín chỉ trong tổng số 61 tín chỉ tự chọn.
 
6. Thang điểm
- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 ( từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
-  Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ: A, B, C, D, F, I, X.
 
7. Nội dung chương trình và Kế hoạch dự kiến
 
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số Tín chỉ
Học kỳ dự kiến
7.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
 34/38
 
7.1.1. Lý luận chính trị
 10/10
 
1
KTCT1022
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2
1
2
KTCT1023
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3
2
3
KTCT1112
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
3
4
KTCT1103
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
3
4
7.1.2. Khoa học xã hội – Nhân văn – Nghệ thuật
8/12 
 
5
DHKH1062
Pháp luật đại cương
2
1
6
KTPT1012
Địa lý kinh tế
(2)
1
7
DHKH1032
Khoa học môi trường
(2)
1
8
KTPT 5192
Quản lý nhà nước về kinh tế
(2)
4
9
DHSP1022
Tâm lý  học đại cương
(2)
2
10
DHKH1042
Xã hội học đại cương
(2)
2
7.1.3. Ngoại ngữ
 7/7
 
 
11
DHNN1013
Tiếng Anh cơ bản 1
3
1
12
DHNN1022
Tiếng Anh cơ bản 2
2
2
13
DHNN1032
Tiếng Anh cơ bản 3
2
3
7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường
9/9 
 
 
14
HTTT1053
Tin học ứng dụng
3
1
15
HTTT1043
Toán ứng dụng trong kinh tế
3
2
16
HTTT1033
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
3
3
7.1.5. Giáo dục thể chất
 
1
7.1.6. Giáo dục quốc phòng – an ninh
 
1
7.2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
88/116 
 
7.2.1 Kiến thức của khối ngành
 15/15
 
 
17
KTPT2023
Kinh tế vi mô 1
3
3
18
KTPT2033
Kinh tế vĩ mô 1
3
2
19
KTTC2013
Nguyên lý kế toán
3
3
20
QTKD3023
Quản trị học
3
3
21
KTTC2223
Tài chính - tiền tệ 1
3
4
7.2.2 Kiến thức ngành, chuyên ngành
53/74 
 
 
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành
15/21
 
 
22
KTPT3043
Kinh tế vi mô 2
3
4
23
KTPT3053
Kinh tế vĩ mô 2
3
3
24
KTPT3093
Kinh tế môi trường
3
5
25
KTPT2103
Kinh tế phát triển
(3)
4
26
KTPT1033
Phương pháp nghiên cứu
(3)
5
27
QTKD2013
Marketing căn bản
(3)
4
28
DHKH3073
Luật kinh tế
(3)
4
7.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành
38/53 
 
 
29
KTPT4082
Kinh tế tài nguyên
2
6
30
KTPT4423
Kinh tế và quản lý tài nguyên tái sinh
3
6
31
KTPT4413
Kinh tế và quản lý tài nguyên không tái sinh
3
6
32
LUAT4113
Luật tài nguyên và môi trường
3
5
33
KTPT4383
Định giá tài nguyên môi trường
3
6
34
KTPT4363
Đánh giá tác động môi trường
3
5
35
KTPT4442
Thương mại và môi trường
2
5
36
KTPT4133
Kinh tế nông nghiệp
3
5
37
KTPT4253
Phân tích lợi ích - chi phí
3
5
38
KTPT1122
Môi trường và phát triển
2
6
39
KTPT4063
Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp
(3)
7
40
KTPT4073
Quản lý môi trường nông nghiệp
(3)
7
41
KTPT1022
Nghèo đói và môi trường
(2)
4
42
KTPT4092
Quản lý tài nguyên dựa vào cộng đồng
(2)
5
43
KTPT4072
Quản lý môi trường và tài nguyên biển
(2)
7
44
KTPT4062
Quản lý chất thải rắn
(2)
7
45
KTPT4142
Kinh tế lâm nghiệp
(2)
6
46
KTPT4232
Kinh tế nuôi trồng thủy sản
(2)
6
47
KTPT4282
Kinh tế nông hộ và trang trại
(2)
6
48
KTPT4343
Phát triển nông thôn
(3)
5
49
HTTT2053
Kinh tế lượng
(3)
 6
7.2.3. Kiến thức bổ trợ
 9/16
 
50
KTPT4153
Hệ thống nông nghiệp và tài nguyên
3
5
51
KTPT4213
Lập và phân tích dự án
(3)
5
52
KTPT4453
Công nghệ môi trường
(3)
4
53
KTPT4492
Các phương pháp nghiên cứu nông thôn
(2)
7
54
KTPT4113
Kế hoạch hoá phát triển
(3)
5
55
KTPT5122
Tiếng Anh chuyên ngành
(2)
4
7.2.4. Thực tập nghề nghiệp
 4/4
 
 
56
KTPT5524
              Thực tập nghề nghiệp
 
4
7
7.2.5. Thực tập cuối khóa
7/14 
 
 
57
KTPT5527
              Khóa luận cuối khóa
 
7
8
58
KTPT5522
              Chuyên đề tổng hợp
2
8
59
KTPT5525
5
8
 
 
Tổng cộng
122/154
 
Ghi chú:  - Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.
                 - Chưa tính Giáo dục thể chất và Quốc phòng
 
8. Hướng dẫn thực hiện chương trình: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 122/154 tín chỉ, bao gồm:
+ Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 34/38 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 28 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 6 trong tổng số 10  tín chỉ tự chọn).
            + Phần kiến thức của khối ngành, kiến thức ngành, chuyên ngành và kiến thức bổ trợ phải tích luỹ tối thiểu: 77/105  tín chỉ (trong đó: Học phần Bắt buộc 54 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 23 trong tổng số 51  tín chỉ tự chọn).
+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ
   + Phần Thực tập cuối khóa: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận cuối khóa phải học 1 môn học chuyên đề tổng hợp: 2 tín chỉ và đi thực tập làm chuyên đề cuối khóa: 5 tín chỉ)
                                                                                                  
                                                                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

FEDS