Chương trình ĐT » Ngành Kinh tế nông nghiệp
Cây chương trình và tiến trình ĐT ngành Kinh tế Nông nghiệp

INFOGRAPHICS GIỚI THIỆU NGÀNH KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

            Tên chương trình:   GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo:    ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo:        KINH TẾ NÔNG NGHIỆP              

Mã ngành:                52620115

Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY

 

 1. Mục tiêu đào tạo

 

- Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân Kinh tế Nông nghiệp có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, nắm vững các kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực kinh tế đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn.

            - Mục tiêu cụ thể

Sinh viên sau khi hoàn tất chương trình đào tạo cử nhân ngành Kinh tế nông nghiệp cần đạt được những kiến thức, kỹ năng và các giá trị giáo dục sau đây:

Kiến thức

- Hiểu và nắm vững nguyên lý căn bản về kinh tế và quản lý kinh tế.

- Hiểu và vận dụng được các nguyên lý của kinh tế vào lĩnh vực nông nghiệp.

- Có kiến thức chuyên môn sâu về lĩnh vực kinh tế nông nghiệp.

Kỹ năng

            - Có kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm.

- Có thể sử dụng các công cụ toán học, công nghệ thông tin trong phân tích, đánh giá các vấn đề kinh tế - xã hội trong nông nghiệp, nông thôn.

- Phân tích, đánh giá, hoạch định và giải quyết các vấn đề về kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Trực tiếp chủ trì hoặc tham gia giải quyết các vấn đề kinh tế - xã hội – môi trường trong nông nghiệp, nông thôn hoặc các lĩnh vực khác có liên quan.

- Có năng lực tổ chức, quản lý, kinh doanh nông nghiệp trong các lĩnh vực cung ứng đầu vào sản xuất, chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu nông sản.

Cơ hội làm việc sau khi tốt nghiệp

- Các đơn vị quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp

- Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp.

- Các viện nghiên cứu nông nghiệp hoặc giảng dạy ở các trường đại học;

- Các chương trình dự án về nông nghiệp và phát triển nông thôn của Chính phủ hoặc do nước ngoài tài trợ;

- Tự tạo lập các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Các vị trí cụ thể mà họ có thể đảm nhận: cán bộ quản lý, điều hành, cán bộ nhân viên tại các phòng ban chức năng, nghiên cứu viên, giảng viên hoặc chuyên viên trong lĩnh vực nông nghiệp.

 Trình độ ngoại ngữ: Sinh viên sau khi tốt nghiệp có trình độ tiếng anh tối thiểu B1.

Trình độ tin học: Sử dụng tốt các phần mềm tin học văn phòng.

2. Thời gian đào tạo:          4 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 122/154 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

- Quy trình đào tạo theo tín chỉ.

- Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 122 tín chỉ, trong đó phần bắt buộc 94 tín chỉ và phần tự chọn tối thiểu 28 tín chỉ.

6. Thang điểm

- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 ( từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

-  Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ: A, B, C, D, F, I, X.

7. Nội dung chương trình và Kế hoạch dự kiến:

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học kỳ dự kiến

7.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 34/38

 

7.1.1. Lý luận chính trị

10/10 

 

1

KTCT1022

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

1

2

KTCT1023

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

2

3

KTCT1112

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

4

KTCT1103

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

4

7.1.2. Khoa học xã hội – Nhân văn – Nghệ thuật

8/12 

 

5

DHKH1062

Pháp luật đại cương

2

1

6

KTPT1012

Địa lý kinh tế

(2)

1

7

DHKH1032

Khoa học môi trường

(2)

1

8

KTPT 5192

Quản lý nhà nước về kinh tế

(2)

4

9

DHSP1022

Tâm lý  học đại cương

(2)

2

10

DHKH1042

Xã hội học đại cương

(2)

2

7.1.3. Ngoại ngữ

7/7 

 

11

DHNN1013

Tiếng Anh cơ bản 1

3

1

12

DHNN1022

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

13

DHNN1032

Tiếng Anh cơ bản 3

2

3

7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường

9/9

 

14

HTTT1053

Tin học ứng dụng

3

1

15

HTTT1043

Toán ứng dụng trong kinh tế

3

2

16

HTTT1033

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

7.1.5. Giáo dục thể chất

 

1

7.1.6. Giáo dục quốc phòng – an ninh

 

1

7.2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 88/116

 

7.2.1 Kiến thức của khối ngành

 15/15

 

17

KTPT2023

Kinh tế vi mô 1

3

3

18

KTPT2033

Kinh tế vĩ mô 1

3

2

19

KTTC2013

Nguyên lý kế toán

3

3

20

QTKD3023

Quản trị học

3

3

21

KTTC2223

Tài chính - tiền tệ 1

3

4

7.2.2 Kiến thức ngành, chuyên ngành

53/75

 

7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành

 15/21

 

22

KTPT3043

Kinh tế vi mô 2

3

4

23

KTPT3053

Kinh tế vĩ mô 2

3

3

24

KTPT3093

Kinh tế môi trường

3

5

25

KTPT2103

Kinh tế phát triển

(3)

4

26

KTPT1033

Phương pháp nghiên cứu

(3)

5

27

QTKD2013

Marketing căn bản

(3)

4

28

DHKH3073

Luật kinh tế

(3)

4

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành

38/54

 

29

KTPT4133

Kinh tế nông nghiệp

3

6

30

KTPT4142

Kinh tế lâm nghiệp

2

6

31

KTPT4232

Kinh tế nuôi trồng thủy sản

2

6

32

KTPT4222

Lập và quản lý dự án phát triển nông thôn

2

7

33

KTPT4153

Hệ thống nông nghiệp và tài nguyên

3

5

34

KTPT4343

Phát triển nông thôn

3

5

35

KTPT4303

Marketing nông nghiệp

3

6

36

KTPT4282

Kinh tế nông hộ và trang trại

2

5

37

KTPT4313

Phân tích chính sách nông nghiệp

3

7

38

KTPT4253

Phân tích lợi ích - chi phí

3

5

39

KTPT4433

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

3

7

40

KTPT4082

Kinh tế tài nguyên

(2)

6

41

KTPT4423

Kinh tế và quản lý tài nguyên tái sinh

(3)

7

42

KTPT4373

Thị trường và giá cả

(3)

5

43

KTPT4333

Quản trị chất lượng trong nông nghiệp

(3)

7

44

KTPT4492

Các phương pháp nghiên cứu nông thôn

(2)

7

45

KTPT4092

Quản lý tài nguyên dựa vào cộng đồng

(2)

6

46

KTPT5132

Chuỗi giá trị nông sản

(2)

7

47

KTPT4442

Thương mại và môi trường

(2)

5

48

KTPT4073

Quản lý môi trường nông nghiệp

(3)

5

49

HTTT2053

Kinh tế lượng

(3)

6

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

9/15

 

50

HTTT4582

Thống kê nông nghiệp

2

5

51

KTPT4363

Đánh giá tác động môi trường

(3)

6

52

DHNL5022

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

(2)

6

53

DHNL5012

Chăn nuôi cơ bản

(2)

5

54

DHNL5032

Kỹ thuật trồng trọt

(2)

5

55

KTPT1122

Môi trường và phát triển

(2)

7

56

KTPT5122

Tiếng Anh chuyên ngành

(2)

4

7.2.4. Thực tập nghề nghiệp

4/4 

 

57

KTPT5544

Thực tập nghề nghiệp

4

7

7.2.5. Thực tập cuối khóa

 7/14

 

58

KTPT5547

Khóa luận cuối khóa

7

8

59

KTPT5542

Chuyên đề tổng hợp

2

8

60

KTPT5545

Chuyên đề thực tập cuối khóa

5

8

 

 

 

122/154

 

Ghi chú:  - Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.

                 - Chưa tính Giáo dục thể chất và Quốc phòng

8. Hướng dẫn thực hiện chương trình: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 122/154 tín chỉ, bao gồm:

            + Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 34/38 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 28 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 6 trong tổng số 10  tín chỉ tự chọn ).

            + Phần kiến thức của khối ngành, kiến thức ngành, chuyên ngành và kiến thức bổ trợ phải tích luỹ tối thiểu: 77/105  tín chỉ (trong đó: Học phần Bắt buộc 55 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 22 trong tổng số 50  tín chỉ tự chọn).

+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ

   + Phần Thực tập cuối khóa: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận cuối khóa phải học 1 môn học chuyên đề tổng hợp: 2 tín chỉ và đi thực tập làm chuyên đề cuối khóa: 5 tín chỉ)

  HIỆU TRƯỞNG